您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 其他语种 >> 正文

越南语成语鱼目混珠

作者:越南语学…    文章来源:本站原创    更新时间:2017-2-26

越南语成语鱼目混珠
成语、俗语角 Góc thành ngữ, tục ngữ

Trông mặt mà bắt hình dong

Trông bề ngoài mà đoán định bản chất của con người.

相人面,识人心

 

Vàng thau lẫn lộn

Chê người đời không tinh, không phân biệt được tốt và xấu.

Đánh đồng các giá trị khác nhau để lừa bịp người khác.

善恶不辨   鱼目混珠 

Vong ân bội nghĩa

Sống bội bạc, không có ân nghĩa.

忘恩负义

 

Vơ đũa cả nắm

Chỉ một người trong tập thể có khuyết điểm nhưng lại phê phán cả tập thể đó.

眉毛胡子一把抓   打击一大片   以偏概全

 越南语成语

Xa mặt cách lòng

Ở xa nhau thì tình cảm cũng dần phai nhạt.

别久情疏

 

Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

Một kinh nghiệm dạy trẻ là thương yêu con cái thì phải nghiêm khắc dạy bảo, kèm cặp, nếu quá nuông chiều để trẻ tự do chơi bời sẽ làm hư hỏng chúng.

打是疼,骂是爱    棍棒底下出孝子

越南语成语知难而上
越南语成语:同心协力
越南语成语:高举轻打
越南语成语饭来张口
越南语成语血浓于水

越南语成语鱼目混珠:http://www.ryedu.net/Article/qtl/201702/54522.html
  • 上一篇文章: