您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 其他语种 >> 正文

越南语笑话:感冒

作者:越南语系    文章来源:广西外国语    更新时间:2017-2-8

越南语笑话:感冒
Chữa bệnh cảm cúm

Nam Quân gào lên:

- Tôi ghét cảm cúm! Tôi ghét cảm cúm! Tôi ghét cảm cúm!

Bác sĩ ôn tồn:

- Ai chả ghét cảm cúm! Ông nên kiên nhẫn. Người ta dễ bị cảm cúm vào mùa đông và chả có thuốc gì trị khỏi.

Năm Còi lại kêu:

- Nhưng nó làm cho tôi điên lên. Ông phải làm một cái gì đó đi chứ!

Bác sĩ:

- Ok, ông thử xem. Ông thử tắm nước lạnh chừng nửa giờ, quấn khăn bông ngang bụng, chạy ra ngoài vài chục vòng quanh nhà thử xem.

Năm Còi ngạc nhiên:

- Nhưng, thưa bác sĩ, như vậy thì sưng phổi mất còn gì?

Bác sĩ:

- Vâng, nhưng sưng phổi thì có thuốc trị!

越南语笑话:感冒 

Thích mẫu đàn ông nào

- Này, cậu thích mẫu người đàn ông như thế nào?

- Tớ thích các anh chàng đẹp trai, cao to, da không cần trắng cũng được.

- Tớ lại thích các anh trông thư sinh một chút, nhỏ con thôi cũng được nhưng phải trắng.

- Như ca sỹ Lam Trường ấy à?

- Ừ. Trông anh ấy thật hấp dẫn.

- Tớ thì thấy người như anh ấy hơi thiếu nam tính một chút. Phải là những người cao 1m70, nặng 70kg trở lên và có khuôn mặt phương phi một chút mới “lọt vào mắt xanh” của tớ.

- Chà chà, thế cơ à?

 

生词表1 Bảng từ 1

chừng 大概:                                    
điên 发疯,癫狂

gào 咆哮,吼叫                                
khăn bông 毛巾

                                    
khuôn mặt 脸庞,面孔                      
lọt vào mắt xanh (女性)入眼,看得上

 mẫu người 长相,相貌                         
ôn tồn 温和地

phương phi 饱满,丰满                       
quấn 围,缠绕

               
sưng phổi 肺炎                                   
thư sinh 书生气的,斯文的

tướng mạo相貌,长相,大约

越南语笑话:笔名
越南语幽默笑话三则

越南语笑话:感冒:http://www.ryedu.net/Article/qtl/201702/54185.html
  • 上一篇文章: